Tư vấn

Thông số kỹ thuật xe toyota innova

Cập nhật bảng thông số kỹ thuật (đặc tính kỹ thuật) của các loại xe Toyota innova tại Việt nam dưới dạng bảng  word. Thông tin này có thể hữu ích cho khách hàng, nhất là các đơn vị mua xe thông qua hình thức đấu thầu, cần thông tin để làm hồ sơ yêu cầu.

1. Thông số kỹ thuật xe toyota innova E số sàn (Innova E 2.0MT 2014)

Hộp số

Số tay 5 cấp

Số chỗ ngồi

08

Màu sơn

Đen, Bạc, Xám, nâu vàng

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)

4585 x 1760 x 1750

Chiều dài cơ sở (mm)

2750

Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)

1510 x 1510

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,4

Trọng lượng không tải (kg)

1525-1575

Trọng lượng toàn tải (kg)

2130

Khoảng sáng gầm xe (mm)

176

ĐỘNG CƠ

Kiểu

1TR-FE

Loại

Động cơ xăng,  4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i

Dung tích xi lanh (cc)

1998

Công suất cực đại Kw/rpm

100 / 5600

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

182 / 4000

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

55

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa thông gió 14’’

Sau

Tang trống

Trợ lực tay lái

Trợ lực thuỷ lực

Lốp xe

205/65R15

Mâm xe

Mâm đúc 10 chấu

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đặc điểm ngoại thất

Đèn trước

Halogen

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài

Cùng màu thân xe, chỉnh điện

Đặc điểm nội thất

 

Tay lái                       

 

Thiết kế

4 chấu, Urethan, mạ bạc

Điều chỉnh

Gật gù

Trợ lực

Thuỷ lực

Bảng đồng hồ trung tâm

Loại thường

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đồng hồ

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1chạm xuống ghế người lái,

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa từ xa

Hệ thống điều hoà

2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Hệ thống âm thanh

Loại

JVC audio, CD 1 đĩa, MP3/WMA, USB/AUX, AM/FM

Số loa

6

Chất liệu ghế

Nỉ

Hàng ghế trước

Trượt – Ngả lưng ghế

Chỉnh tay

Điều chỉnh độ cao

Chỉnh tay, ghế người lái

Hàng ghế thứ hai

Trượt – Ngả lưng ghế, Gập 

40:60

Hàng ghế thứ ba

Ngả lưng ghế , Gập 50:50, gấp sang 2 bên

ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN

Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV)

Túi khí

02 túi cho người lái và hành khách trước

Bàn đạp phanh tự đổ

Cột lái tự đổ

Cấu trúc giảm chấn thương đầu

2. Thông số kỹ thuật xe toyota innova G số tự động 8 chỗ (innova G 2.0AT)

Hộp số

Số tự động 5 cấp

Số chỗ ngồi

08

Màu sơn

Đen, Bạc, Xám, nâu vàng

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)

4585 x 1760 x 1750

Chiều dài cơ sở (mm)

2750

Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)

1510 x 1510

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,4

Trọng lượng không tải (kg)

1525-1575

Trọng lượng toàn tải (kg)

2170

Khoảng sáng gầm xe (mm)

176

ĐỘNG CƠ

Kiểu

1TR-FE

Loại

Động cơ xăng,  4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i

Dung tích xi lanh (cc)

1998

Công suất cực đại Kw/rpm

100 / 5600

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

182 / 4000

Dung tích bình nhiên liệu (Lít)

55

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

KHUNG XE

Hệ thống treo

Trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên

Hệ thống phanh

Trước

Đĩa thông gió 14’’

Sau

Tang trống

Trợ lực tay lái

Trợ lực thuỷ lực

Lốp xe

205/65R15

Mâm xe

Mâm đúc 10 chấu

TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Đặc điểm ngoại thất

Đèn trước

Halogen

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài

Cùng màu thân xe, chỉnh điện

Đặc điểm nội thất

 

Tay lái                       

 

Thiết kế

4 chấu, Urethan, mạ bạc

Điều chỉnh

Gật gù

Trợ lực

Thuỷ lực

Bảng đồng hồ trung tâm

Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Có

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1chạm xuống ghế người lái,

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa từ xa

Hệ thống điều hoà

2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Hệ thống âm thanh

Loại

JVC audio, CD 1 đĩa, MP3/WMA, USB/AUX, AM/FM

Số loa

6

Chất liệu ghế

Nỉ

Hàng ghế trước

Trượt – Ngả lưng ghế

Chỉnh tay

Điều chỉnh độ cao

Chỉnh tay, ghế người lái

Hàng ghế thứ hai

Trượt – Ngả lưng ghế, Gập 

40:60

Hàng ghế thứ ba

Ngả lưng ghế , Gập 50:50, gấp sang 2 bên

ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN

Phanh ABS

Túi khí

 02 cho người lái và hành khách trước

Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV)

Cột lái tự đổ, Bàn đạp phanh tự đổ

Cấu trúc giảm chấn thương đầu

 

Bình luận

Bảng tính trả góp

Số tiền vay : (VNĐ)

VD: 400000000

Lãi suất năm : (%)

VD: 15

Thời gian vay (tháng) :

VD: 48

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline
0988.07.9989
thanhcars
Mr.Thành

Tìm kiếm


Video

Thống kê truy cập

Quảng cáo